Tiêu điểm
Thứ năm, Tháng 4 2018 04:18, 05/04/2018 04:18:35 CH
DANH MỤC ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH 
(Ban hành kèm theo Quyết định số  125/2014/QĐ-UBND của UBND Tỉnh Nghệ An)
             
TT TÊN DỊCH VỤ LỚP DỊCH VỤ ĐVT ĐƠN GIÁ GIÁ BHYT
1 PT002 Cắt chỉ Thủ thuật Lần 25.000,00 25.000,00
2 MA015 Cắt chỉ giác mạc Thủ thuật Lần 14.000,00 14.000,00
3 RA016 Hàn composite cổ răng Thủ thuật Lần 80.000,00 80.000,00
4 TT001 Cắt chỉ (K. Sản) Thủ thuật Lần 25.000,00 25.000,00
5 XQ014 Chụp XQ Cột sống cổ số hóa 2 phim (thẳng, nghiêng) Chẩn đoán hình ảnh Lần 35.000,00 35.000,00
6 XQ103 Chụp Các đốt sống cổ Chẩn đoán hình ảnh Lần 30.000,00 30.000,00
7 XQ104 Chụp Các đốt sống ngực Chẩn đoán hình ảnh Lần 35.000,00 35.000,00
8 XQ105 Chụp Cột sống thắt lưng-cùng Chẩn đoán hình ảnh Lần 35.000,00 35.000,00
9 XQ019 Chụp XQ bụng không chuẩn bị Chẩn đoán hình ảnh Lần 35.000,00 35.000,00
10 XQ2011 Chụp XQ  thực quản có uống thuốc cản quang Chẩn đoán hình ảnh Lần 75.000,00 75.000,00
11 XQ021 Chụp XQ  dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang Chẩn đoán hình ảnh Lần 90.000,00 90.000,00
12 XQ022 Chụp XQ khung đại tràng có thuốc cản quang Chẩn đoán hình ảnh Lần 115.000,00 115.000,00
13 XQ027 Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa Chẩn đoán hình ảnh Lần 120.000,00 120.000,00
14 XQ028 Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa 1 phim Chẩn đoán hình ảnh Lần 120.000,00 120.000,00
15 XQ029 Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa 1 phim Chẩn đoán hình ảnh Lần 150.000,00 150.000,00
16 XQ015 Chụp XQ cột sống lưng số hóa 2 phim ( thẳng, nghiêng) Chẩn đoán hình ảnh Lần 35.000,00 35.000,00
17 XQ023 Chụp X-quang số hóa 1 phim Chẩn đoán hình ảnh Lần 51.000,00 51.000,00
18 XQ024 Chụp X-quang số hóa 2 phim Chẩn đoán hình ảnh Lần 73.000,00 73.000,00
19 XQ025 Chụp X-quang số hóa 3 phim Chẩn đoán hình ảnh Lần 96.000,00 96.000,00
20 XQSH1P Chụp X quang số hóa 1 phim Chẩn đoán hình ảnh Lần 40.000,00 40.000,00
21 XQ0201 Chụp X-quang số hóa 2 phim  ( Chụp Bloudow/Hizt) Chẩn đoán hình ảnh Lần 73.000,00 73.000,00
22 XQ001 Chụp Các ngón tay hoặc ngón chân Chẩn đoán hình ảnh Lần 30.000,00 30.000,00
23 XQ002 Chụp XQ Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (một tư thế) Chẩn đoán hình ảnh Lần 30.000,00 30.000,00
24 XQ003 Chụp XQ Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (hai tư thế) Chẩn đoán hình ảnh Lần 35.000,00 35.000,00
25 XQ004 Chụp XQ Bàn chân/cổ chân/xương gót 1 tư thế Chẩn đoán hình ảnh Lần 30.000,00 30.000,00
26 XQ005 Chụp XQ Bàn chân/cổ chân/xương gót 2 tư thế (thẳng, nghiêng) Chẩn đoán hình ảnh Lần 35.000,00 35.000,00
27 XQ006 Chụp XQ Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (một tư thế) Chẩn đoán hình ảnh Lần 35.000,00 35.000,00
28 XQ007 Chụp XQ Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (hai tư thế) Chẩn đoán hình ảnh Lần 35.000,00 35.000,00
29 XQ008 Chụp XQ Khung chậu số hóa 1 phim Chẩn đoán hình ảnh Lần 35.000,00 35.000,00
30 XQ107 Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (một tư thế) Chẩn đoán hình ảnh Lần 35.000,00 35.000,00
31 XQ208 Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (hai tư thế Chẩn đoán hình ảnh Lần 35.000,00 35.000,00
32 XQ009 Chụp sọ mặt chỉnh nha kỹ thuật số Chẩn đoán hình ảnh Lần 83.000,00 83.000,00
33 XQ010 Chụp Xương sọ số hóa 2 phim (thẳng, nghiêng) Chẩn đoán hình ảnh Lần 30.000,00 30.000,00
34 XQ011  Chụp Các đốt sống cổ số hóa 1 phim Chẩn đoán hình ảnh Lần 30.000,00 30.000,00
35 XQ101 Chụp Blondeau, Hirtz Chẩn đoán hình ảnh Lần 30.000,00 30.000,00
36 XQ102 Chụp Xương sọ (một tư thế) Chẩn đoán hình ảnh Lần 30.000,00 30.000,00
37 XQ012 Chụp Các đốt sống ngực cổ số hóa 1 phim Chẩn đoán hình ảnh Lần 35.000,00 35.000,00
38 XQ013 Chụp Cột sống thắt lưng-cùng cổ số hóa 1 phim Chẩn đoán hình ảnh Lần 35.000,00 35.000,00
39 XQ016 Chụp XQ Tim phổi thẳng Chẩn đoán hình ảnh Lần 35.000,00 35.000,00
40 XQ017 Chụp XQ Tim phổi nghiêng Chẩn đoán hình ảnh Lần 35.000,00 35.000,00
41 XQ018 Chụp XQ cột sống thắt lưng số hóa 2 phim Chẩn đoán hình ảnh Lần 35.000,00 35.000,00
42 DT034 Điện tâm đồ Ðiện tim thường quy Lần 23.000,00 23.000,00
43 CN035 Đo chức năng hô hấp Ðiện tim thường quy Lần 75.000,00 75.000,00
44 RA032 Hàn răng thẩm mỹ Thủ thuật Lần 303.000,00 303.000,00
45 Z12 Khám lâm sàng chung, khám chuyên khoa Khám bệnh Lần 6.000,00 6.000,00
46 Z13 Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang) Khám bệnh Lần 83.000,00  
47 Z15 Số bản sao giấy khám sức khỏe Dịch vụ kèm theo Lần 20.000,00  
48 Z121 Khám sức khỏe chế độ Khám bệnh Lần 82.000,00  
49 Z14 Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động Khám bệnh Lần 261.000,00  
50 MAU001 Đơn vị máu truyền Dịch vụ kèm theo Đơn vị 415.000,00 415.000,00
51 NS001 Nội soi tai Chẩn đoán hình ảnh Lần 25.000,00 25.000,00
52 NS002 Nội soi mũi xoang Chẩn đoán hình ảnh Lần 25.000,00 25.000,00
53 PT043 Nội soi tai mũi họng Chẩn đoán hình ảnh Lần 80.000,00 80.000,00
54 PT052 Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng Chẩn đoán hình ảnh Lần 100.000,00 100.000,00
55 PT053 Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm Chẩn đoán hình ảnh Lần 120.000,00 120.000,00
56 PT055 Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê Chẩn đoán hình ảnh Lần 155.000,00 155.000,00
57 PT056 Nội soi cắt polype mũi gây tê Chẩn đoán hình ảnh Lần 140.000,00 140.000,00
58 PT058 Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng Chẩn đoán hình ảnh Lần 410.000,00 410.000,00
59 PT059 Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm Chẩn đoán hình ảnh Lần 430.000,00 430.000,00
60 PT075 Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết Chẩn đoán hình ảnh Lần 100.000,00 100.000,00
61 PT076 Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết Chẩn đoán hình ảnh Lần 130.000,00 130.000,00
62 PT077 Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết Chẩn đoán hình ảnh Lần 80.000,00 80.000,00
63 NS003 Nội soi màu cổ tử cung Chẩn đoán hình ảnh Lần 50.000,00 50.000,00
64 GI001 Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu (Chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở nếu có) Tiền giường Ngày 45.000,00 45.000,00
65 GI004 Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể Tiền giường Ngày 27.000,00 27.000,00
66 GI005 Ngày giường bệnh ngoại khoa; bỏng: Tiền giường Ngày 24.000,00 24.000,00
67 GI007 Loại. 2 : Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể Tiền giường Ngày 24.000,00 24.000,00
68 GI010 Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng Tiền giường Ngày 17.000,00 17.000,00
69 GI011 Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ. Tiền giường Ngày 40.000,00 40.000,00
70 GI012 Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng Tiền giường Ngày 35.000,00 35.000,00
71 GI013 Ngày giường bệnh Nội khoa: Tiền giường Ngày 35.000,00 35.000,00
72 GI014 Loại 1: Các khoa : Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh, Nhi, Tiêu hoá, Thận học, Nội tiết; Tiền giường Ngày 35.000,00 35.000,00
73 GI021 Ngày giường Nhi – Tiêu hóa – Nội tiết Tiền giường Ngày 27.000,00 27.000,00
74 GI022 Ngày giường Ung thư – Tim mạch – Thần Kinh Tiền giường Ngày 27.000,00 27.000,00
75 GI023_1 Ngày giường Nhi – Tiêu hóa – Nội tiết(Nằm chung) Tiền giường Ngày 10.800,00 10.800,00
76 GI023_2 Ngày giường Ung thư – Tim mạch – Thần Kinh(Nằm chung) Tiền giường Ngày 10.800,00 10.800,00
77 GI023 Ngày giường Cơ – Xương – Khớp Tiền giường Ngày 24.000,00 24.000,00
78 GI024 Ngày giường Da liễu – Dị ứng Tiền giường Ngày 24.000,00 24.000,00
79 GI025 Ngày giường Truyền nhiễm – Hô hấp – Huyết học Tiền giường Ngày 27.000,00 27.000,00
80 GI008 Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể Tiền giường Ngày 24.000,00 24.000,00
81 GI016 Ngày giường Ngoại không mổ Tiền giường Ngày 24.000,00 24.000,00
82 GI017 Ngày giường sau Phẫu thuật loại I Tiền giường Ngày 40.000,00 40.000,00
83 GI018 Ngày giường sau Phẫu thuật loại 2 Tiền giường Ngày 35.000,00 35.000,00
84 GI019 Ngày giường sau Phẫu thuật loại 3 Tiền giường Ngày 24.000,00 24.000,00
85 GI020 Ngày giường TMH – RHM – Mắt Tiền giường Ngày 24.000,00 24.000,00
86 GI026 Loại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể Tiền giường Ngày 40.000,00 40.000,00
87 GI015 Ngày giường Phụ sản không mổ Tiền giường Ngày 24.000,00 24.000,00
88 PT026 Làm thuốc thanh quản / tai (không kể tiền thuốc) Thủ thuật Lần 11.000,00 11.000,00
89 PT030 Nhét bấc mũi trước cầm máu Thủ thuật Lần 18.000,00 18.000,00
90 PT031 Nhét bấc mũi sau cầm máu Thủ thuật Lần 36.000,00 36.000,00
91 PT032 Trích màng nhĩ Thủ thuật Lần 22.000,00 22.000,00
92 PT033 Chọc hút dịch vành tai Thủ thuật Lần 10.000,00 10.000,00
93 PT034 Chích rạch vành tai Thủ thuật Lần 18.000,00 18.000,00
94 PT035 Lấy nút biểu bì ống tai Thủ thuật Lần 18.000,00 18.000,00
95 PT036 Khí dung Dịch vụ kèm theo Lần 8.000,00 8.000,00
96 PT037 Rửa tai/ rửa mũi/ xông họng Thủ thuật Lần 10.000,00 10.000,00
97 PT038 Nhét Meche mũi Thủ thuật Lần 29.000,00 29.000,00
98 PT039 Cắt bỏ thịt thừa nếp tai 2 bên Thủ thuật Lần 29.000,00 29.000,00
99 PT040 Đốt họng hạt Thủ thuật Lần 18.000,00 18.000,00
100 PT041 Cắt Polyp ống tai Thủ thuật Lần 15.000,00 15.000,00
101 PT042 Soi thực quản bằng ống mềm Thủ thuật Lần 70.000,00 70.000,00
102 PT044 Đo thính lực đơn âm Thủ thuật Lần 20.000,00 20.000,00
103 PT045 Đo sức nghe lời Thủ thuật Lần 17.000,00 17.000,00
104 PT046 Trích rạch apxe Amidan (gây tê) Thủ thuật Lần 95.000,00 95.000,00
105 PT047 Trích rạch apxe thành sau họng (gây tê) Thủ thuật Lần 95.000,00 95.000,00
106 PT048 Cắt Amidan (gây tê) Thủ thuật Lần 110.000,00 110.000,00
107 PT049 Lấy dị vật tai ngoài đơn giản Thủ thuật Lần 30.000,00 30.000,00
108 PT050 Lấy dị vật trong mũi không gây mê Thủ thuật Lần 80.000,00 80.000,00
109 PT051 Lấy dị vật trong mũi có gây mê Thủ thuật Lần 430.000,00 430.000,00
110 PT054 Lấy dị vật thanh quản gây tê ống cứng Thủ thuật Lần 110.000,00 110.000,00
111 PT057 Nạo VA gây mê Phẫu thuật chung Lần 430.000,00 430.000,00
112 PT060 Trích rạch apxe Amiđan (gây mê) Phẫu thuật chung Lần 480.000,00 480.000,00
113 PT061 Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê) Phẫu thuật chung Lần 480.000,00 480.000,00
114 PT062 Chích nhọt ống tai ngoài Thủ thuật Lần 50.000,00 50.000,00
115 PT063 Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê Phẫu thuật chung Lần 260.000,00 260.000,00
116 PT064 Cắt Amidan (gây mê) Phẫu thuật chung Lần 580.000,00 580.000,00
117 PT065 Mổ cắt u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê Phẫu thuật chung Lần 500.000,00 500.000,00
118 PT066 Cắt polyp mũi có sử dụng mecroxel Phẫu thuật chung Lần 1.495.000,00 1.495.000,00
119 PT317 Nạo VA gây tê Thủ thuật Lần 120.000,00 120.000,00
120 PT318 Thông vòi nhĩ nội soi Thủ thuật Lần 44.000,00 44.000,00
121 PT319 Nong vòi nhĩ nội soi Thủ thuật Lần 44.000,00 44.000,00
122 PT320 Khâu vành tai rách sau chấn thương Thủ thuật Lần 200.000,00 200.000,00
123 PT321 Sinh thiết Amidan và làm mô bệnh học Thủ thuật Lần 100.000,00 100.000,00
124 PT322 Nội soi cắt polype  mũi gây tê Thủ thuật Lần 140.000,00 140.000,00
125 PT323 Lấy dị vật trong mũi không gây mê Thủ thuật Lần 80.000,00 80.000,00
126 PT324 Lấy dị vật ngoài tai đơn giản Thủ thuật Lần 30.000,00 30.000,00
127 PT325 Lấy dị vật ngoài tai đơn giản Thủ thuật Lần 30.000,00 30.000,00
128 PT326 Nội soi chọc rửa xoang hàm(Gây tê) Thủ thuật Lần 120.000,00 120.000,00
129 PT327 Nội soi cầm máu mũi không sử dụng Meroxeo(1 bên) Thủ thuật Lần 121.000,00 121.000,00
130 PT328 Cầm máu mũi bằng Meroxeo(1 bên) Thủ thuật Lần 150.000,00 150.000,00
131 PT329 Cầm máu mũi bằng Meroxeo(2 bên) Thủ thuật Lần 220.000,00 220.000,00
132 PT330 Cắt polip ống tai Thủ thuật Lần 15.000,00 15.000,00
133 PT331 Chích nhọt ống tai ngoài Thủ thuật Lần 50.000,00 50.000,00
134 PT332 Chọc hút u nang sàn mũi Thủ thuật Lần 18.000,00 18.000,00
135 PT333 Đốt họng hạt Thủ thuật Lần 18.000,00 18.000,00
136 PT334 Cắt bỏ đường rò luân nhĩ Thủ thuật Lần 132.000,00 132.000,00
137 PT335 Rửa tai/Xông mũi/Xông họng Thủ thuật Lần 10.000,00 10.000,00
138 PT336 Khí dung Thủ thuật Lần 8.000,00 8.000,00
139 PT337 Nâng, nắn sống mũi Thủ thuật Lần 120.000,00 120.000,00
140 PT338 Hút xoang dưới áp lực Thủ thuật Lần 20.000,00 20.000,00
141 PT339 Lấy nút biểu bì ống tai Thủ thuật Lần 18.000,00 18.000,00
142 PT340 Chích rạch vành tai Thủ thuật Lần 18.000,00 18.000,00
143 PT341 Chọc hút dịch vành tai Thủ thuật Lần 10.000,00 10.000,00
144 PT342 Nhét bấc mũi trước cầm máu Thủ thuật Lần 18.000,00 18.000,00
145 PT343 Nhét bấc mũi sau cầm máu Thủ thuật Lần 36.000,00 36.000,00
146 PT003 Thay băng vết thương dài dưới 15cm Dịch vụ kèm theo Lần 40.000,00 40.000,00
147 PT068 Đặt catheter đo áp lực tĩnh mạch trung tâm (CVP) Thủ thuật Lần 80.000,00 80.000,00
148 PT069 Đặt catheter động mạch quay Thủ thuật Lần 385.000,00 385.000,00
149 PT071 Rửa dạ dày Thủ thuật Lần 20.000,00 20.000,00
150 PT073 Thụt tháo phân Dịch vụ kèm theo Lần 35.000,00 35.000,00
151 PT084 Cho ăn qua sonde dạ dày (ngày điều trị) Thủ thuật Lần 20.000,00 20.000,00
152 PT125 Thông đái Thủ thuật Lần 40.000,00 40.000,00
153 PT269 Tiêm khớp (không kể tiền thuốc) Thủ thuật Lần 50.000,00 50.000,00
154 PT278 Dẫn lưu máu,(hoặc) dẫn lưu khí màng phổi Phẫu thuật chung Lần 600.000,00 600.000,00
155 PT295 Mở khí quản Phẫu thuật chung Lần 400.000,00 400.000,00
156 PT296 Thở máy (01 ngày điều trị) Thủ thuật Lần 320.000,00 320.000,00
157 PT297 Đặt nội khí quản Thủ thuật Lần 300.000,00 300.000,00
158 PT298 Cấp cứu ngừng tuần hoàn Phẫu thuật chung Lần 190.000,00 190.000,00
159 PT299 Sốc điện cấp cứu có kết quả Phẫu thuật chung Lần 500.000,00 500.000,00
160 PT300 Chọc rửa ổ bụng chẩn đoán Phẫu thuật chung Lần 200.000,00 200.000,00
161 PT301 Sốc điện cấp cứu Thủ thuật Lần 100.000,00 100.000,00
162 PT349 PT chửa ngoài tử cung vỡ, có choáng Phẫu thuật chung Lần 3.101.000,00 3.101.000,00
163 MA001 Đo khúc xạ máy Dịch vụ kèm theo Lần 4.000,00 4.000,00
164 MA002 Nghiệm pháp phát hiện Glôcôm Thủ thuật Lần 33.000,00 33.000,00
165 MA003 Đo thị lực khách quan Dịch vụ kèm theo Lần 36.000,00 36.000,00
166 MA004 Đánh bờ mi Thủ thuật Lần 8.000,00 8.000,00
167 MA005 Chữa bỏng mắt do hàn điện Thủ thuật Lần 8.000,00 8.000,00
168 MA006 Rửa cùng đồ 01 mắt Thủ thuật Lần 14.000,00 14.000,00
169 MA007 Múc nội nhãn (có độn hoặc không độn) Phẫu thuật chung Lần 341.000,00 341.000,00
170 MA008 Khoét bỏ nhãn cầu Phẫu thuật chung Lần 281.000,00 281.000,00
171 MA009 Nặn tuyến bờ mi Thủ thuật Lần 9.000,00 9.000,00
172 MA010 Lấy sạn vôi kết mạc Thủ thuật Lần 9.000,00 9.000,00
173 MA011 Khâu phục hồi bờ mi Phẫu thuật chung Lần 248.000,00 248.000,00
174 MA012 Khâu vết thương P.Mềm,tổn thươngvùng mắt Phẫu thuật chung Lần 440.000,00 440.000,00
175 MA013 Chích mủ hốc mắt Dịch vụ kèm theo Lần 209.000,00 209.000,00
176 MA014 Cắt mộng áp Mytomycin Dịch vụ kèm theo Lần 369.000,00 369.000,00
177 MA016 Đo nhãn áp Dịch vụ kèm theo Lần 10.000,00 10.000,00
178 MA017 Đo thị trường, ám điểm Dịch vụ kèm theo Lần 10.000,00 10.000,00
179 MA018 Thử kính loạn thị Dịch vụ kèm theo Lần 9.000,00 9.000,00
180 MA019 Soi đáy mắt Dịch vụ kèm theo Lần 15.000,00 15.000,00
181 MA020 Tiêm hậu nhãn cầu một mắt Dịch vụ kèm theo Lần 15.000,00 15.000,00
182 MA021 Tiêm dưới kết mạc một mắt Dịch vụ kèm theo Lần 12.000,00 12.000,00
183 MA022 Thông lệ đạo một mắt Dịch vụ kèm theo Lần 22.000,00 22.000,00
184 MA023 Thông lệ đạo hai mắt Dịch vụ kèm theo Lần 40.000,00 40.000,00
185 MA025 Lấy dị vật kết mạc nông một mắt Thủ thuật Lần 17.000,00 17.000,00
186 MA026 Lấy dị vật giác mạc nông một mắt (gây tê) Thủ thuật Lần 18.000,00 18.000,00
187 MA027 Lấy dị vật giác mạc sâu một mắt (gây tê) Thủ thuật Lần 150.000,00 150.000,00
188 MA028 Khâu da mi, kết mạc mi bị rách – gây tê Phẫu thuật chung Lần 350.000,00 350.000,00
189 MA029 Lấy dị vật giác mạc nông 1 mắt (gây mê) Thủ thuật Lần 390.000,00 390.000,00
190 MA030 Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê) Thủ thuật Lần 560.000,00 560.000,00
191 MA031 Khâu da mi đơn giản do sang chấn Thủ thuật Lần 50.000,00 50.000,00
192 MA032 Phẫu thuật quặm bẩm sinh (1 mắt) Phẫu thuật chung Lần 369.000,00 369.000,00
193 MA033 Phẫu thuật quặm bẩm sinh (2 mắt) Phẫu thuật chung Lần 440.000,00 440.000,00
194 MA034 Phẫu thuật thuỷ tinh thể ngoài bao1 mắt và đặt IOL (01 mắt,chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo) Phẫu thuật chung Lần 500.000,00 500.000,00
195 MA035 Phẫu thuật cắt thuỷ tinh thể Phẫu thuật chung Lần 440.000,00 440.000,00
196 MA036 Phẫu thuật cắt màng đồng tử Phẫu thuật chung Lần 264.000,00 264.000,00
197 MA037 Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mắt giả Phẫu thuật chung Lần 330.000,00 330.000,00
198 MA038 Phẫu thuật phủ kết mạc lắp mắt giả Phẫu thuật chung Lần 303.000,00 303.000,00
199 MA039 Khâu củng mạc đơn thuần Phẫu thuật chung Lần 270.000,00 270.000,00
200 MA040 Khâu củng giác mạc phức tạp Phẫu thuật chung Lần 600.000,00 600.000,00
201 MA041 Khâu giác mạc phức tạp Phẫu thuật chung Lần 358.000,00 358.000,00
202 MA042 Khâu củng mạc phức tạp Phẫu thuật chung Lần 400.000,00 400.000,00
203 MA043 Phẫu thuật lấy thuỷ tinh thể ngoài bao, đặt IOL, cắt bè (1 mắt) Phẫu thuật chung Lần 660.000,00 660.000,00
204 MA044 Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên Phẫu thuật chung Lần 204.000,00 204.000,00
205 MA045 Mổ quặm 1 mi – gây tê Phẫu thuật chung Lần 250.000,00 250.000,00
206 MA046 Mổ quặm 2 mi – gây tê Phẫu thuật chung Lần 370.000,00 370.000,00
207 MA047 Mổ quặm 3 mi – gây tê Phẫu thuật chung Lần 530.000,00 530.000,00
208 MA048 Mổ quặm 4 mi – gây tê Phẫu thuật chung Lần 580.000,00 580.000,00
209 MA049 Phẫu thuật mộng đơn thuần 1 mắt-gây tê Phẫu thuật chung Lần 400.000,00 400.000,00
210 MA050 Phẫu thuật mộng đơn một mắt-gây mê Phẫu thuật chung Lần 750.000,00 750.000,00
211 MA051 Khâu da mi, kết mạc mi bị rách – gây mê Phẫu thuật chung Lần 720.000,00 720.000,00
212 MA052 Mổ quặm 1 mi – gây mê Phẫu thuật chung Lần 680.000,00 680.000,00
213 MA053 Mổ quặm 2 mi – gây mê Phẫu thuật chung Lần 780.000,00 780.000,00
214 MA054 Mổ quặm 3 mi – gây mê Phẫu thuật chung Lần 900.000,00 900.000,00
215 MA055 Mổ quặm 4 mi – gây mê Phẫu thuật chung Lần 900.000,00 900.000,00
216 TT Thông tiểu Thủ thuật Lần 40.000,00 40.000,00
217 MA056 Khâu chân mống mắt Phẫu thuật chung Lần 1.092.000,00 1.092.000,00
218 MA057 Điện võng mạc Thủ thuật Lần 28.000,00 28.000,00
219 MA058 Đo tính công suất thuỷ tinh thể nhân tạo Thủ thuật Lần 14.000,00 14.000,00
220 MA059 Đo thị lực khách quan Thủ thuật Lần 36.000,00 36.000,00
221 MA060 Đốt lông xiêu Thủ thuật Lần 12.000,00 12.000,00
222 MA061 Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt) Thủ thuật Lần 248.000,00 248.000,00
223 MA062 Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt) Thủ thuật Lần 314.000,00 314.000,00
224 MA063 Soi bóng đồng tử Thủ thuật Lần 7.000,00 7.000,00
225 MA064 Rạch góc tiền phòng Thủ thuật Lần 330.000,00 330.000,00
226 MA065 Lấy dị vật tiền phòng Thủ thuật Lần 303.000,00 303.000,00
227 MA066 Lấy dị vật hốc mắt Thủ thuật Lần 385.000,00 385.000,00
228 MA067 Khâu giác mạc đơn thuần Thủ thuật Lần 204.000,00 204.000,00
229 MA068 Mở tiền phòng rửa máu /mủ Thủ thuật Lần 330.000,00 330.000,00
230 MA069 Khâu vết thương phần mềm, tổn thương vùng mắt Thủ thuật Lần 440.000,00 440.000,00
231 MA070 Gọt giác mạc Thủ thuật Lần 319.000,00 319.000,00
232 MA071 Khâu cò mi Thủ thuật Lần 187.000,00 187.000,00
233 MA072 Phủ kết mạc Thủ thuật Lần 303.000,00 303.000,00
234 MA073 Cắt u kết mạc không vá Thủ thuật Lần 237.000,00 237.000,00
235 MA074 Quang đông thể mi điều trị Glôcôm Thủ thuật Lần 83.000,00 83.000,00
236 MA075 Tạo hình vùng bè bằng Laser Thủ thuật Lần 127.000,00 127.000,00
237 MA076 Cắt mống mắt chu biên bằng Laser Thủ thuật Lần 127.000,00 127.000,00
238 MA077 Mở bao sau bằng Laser Thủ thuật Lần 127.000,00 127.000,00
239 MA078 Chọc tháo dịch dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng Thủ thuật Lần 358.000,00 358.000,00
240 MA079 Cắt bè áp MMC hoặc áp 5FU Thủ thuật Lần 440.000,00 440.000,00
241 MA080 Tháo dầu Silicon phẫu thuật Thủ thuật Lần 358.000,00 358.000,00
242 MA081 Điện đông thể mi Thủ thuật Lần 176.000,00 176.000,00
243 MA082 Siêu âm điều trị (1 ngày) Thủ thuật Lần 14.000,00 14.000,00
244 MA083 Siêu âm chẩn đoán (1 mắt) Thủ thuật Lần 19.000,00 19.000,00
245 MA084 Điện rung mắt quang động Thủ thuật Lần 36.000,00 36.000,00
246 MA085 Sinh thiết u, tế bào học, dịch tổ chức Thủ thuật Lần 33.000,00 33.000,00
247 MA086 Lấy huyết thanh đóng ống Thủ thuật Lần 28.000,00 28.000,00
248 MA087 Liệu pháp điều trị viêm kết mạc mùa xuân (áp tia β) Thủ thuật Lần 14.000,00 14.000,00
249 MA088 Cắt u bì kết giác mạc có hoặc không ghép kết mạc Thủ thuật Lần 385.000,00 385.000,00
250 MA089 U hạt, (hoặc) u gai kết mạc (cắt bỏ u) Thủ thuật Lần 55.000,00 55.000,00
251 MA090 U bạch mạch kết mạc Thủ thuật Lần 28.000,00 28.000,00
252 MA091 Đo nhãn áp Thủ thuật Lần 10.000,00 10.000,00
253 MA092 Đo Javal Thủ thuật Lần 10.000,00 10.000,00
254 MA093 Lấy bệnh phẩm tiền phòng, dịch kính; tiêm kháng sinh vào buồng dịch kính Thủ thuật Lần 100.000,00 100.000,00
255 MA094 Chụp mạch huỳnh quang đáy mắt Thủ thuật Lần 500.000,00 500.000,00
256 MA095 Phẫu thuật Epicanthus (1 mắt) Phẫu thuật chung Lần 413.000,00 413.000,00
257 MA096 Phẫu thuật điều trị bệnh võng mạc trẻ đẻ non (2 mắt) Phẫu thuật chung Lần 440.000,00 440.000,00
258 MA097 Phẫu thuật lác có Faden (1 mắt) Phẫu thuật chung Lần 358.000,00 358.000,00
259 MA098 Phẫu thuật tạo mí (1 mắt) Phẫu thuật chung Lần 413.000,00 413.000,00
260 MA099 Phẫu thuật tạo mí (2 mắt) Phẫu thuật chung Lần 550.000,00 550.000,00
261 MA100 Phẫu thuật sụp mi (1 mắt) Phẫu thuật chung Lần 550.000,00 550.000,00
262 MA101 Phẫu thuật lác (2 mắt) Phẫu thuật chung Lần 578.000,00 578.000,00
263 MA102 Phẫu thuật lác (1 mắt) Phẫu thuật chung Lần 385.000,00 385.000,00
264 MA103 Phẫu thuật cắt bè Phẫu thuật chung Lần 358.000,00 358.000,00
265 MA104 Phẫu thuật đặt IOL lần 2 (1 mắt, chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo) Phẫu thuật chung Lần 825.000,00 825.000,00
266 MA105 Phẫu thuật cắt bao sau Phẫu thuật chung Lần 248.000,00 248.000,00
267 MA106 Phẫu thuật đặt ống Silicon tiền phòng Phẫu thuật chung Lần 770.000,00 770.000,00
268 MA107 Phẫu thuật u có vá da tạo hình Phẫu thuật chung Lần 495.000,00 495.000,00
269 MA108 Phẫu thuật u tổ chức hốc mắt Phẫu thuật chung Lần 495.000,00 495.000,00
270 MA109 Phẫu thuật u kết mạc nông Phẫu thuật chung Lần 248.000,00 248.000,00
271 MA110 Phẫu thuật vá da điều trị lật mi Phẫu thuật chung Lần 275.000,00 275.000,00
272 MA111 Phẫu thuật tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi Phẫu thuật chung Lần 800.000,00 800.000,00
273 MA112 Cắt dịch kính đơn thuần /Lấy dị vật nội nhãn Phẫu thuật chung Lần 600.000,00 600.000,00
274 MA113 Cắt bỏ túi lệ Phẫu thuật chung Lần 413.000,00 413.000,00
275 MA114 Nối thông lệ mũi (1 mắt, chưa bao gồm ống Silicon) Phẫu thuật chung Lần 605.000,00 605.000,00
276 MA115 Ghép màng ối điều trị loét giác mạc Phẫu thuật chung Lần 688.000,00 688.000,00
277 MA116 Mộng tái phát phức tạp có ghép màng ối kết mạc Phẫu thuật chung Lần 600.000,00 600.000,00
278 MA117 Ghép màng ối điều trị dính mi cầu /loét giác mạc lâu liền /thủng giác mạc Phẫu thuật chung Lần 688.000,00 688.000,00
279 MA118 Phẫu thuật mộng ghép kết mạc tự thân Phẫu thuật chung Lần 495.000,00 495.000,00
280 MA119 Tách dính mi cầu ghép kết mạc Phẫu thuật chung Lần 633.000,00 633.000,00
281 MA120 Phẫu thuật hẹp khe mi Phẫu thuật chung Lần 220.000,00 220.000,00
282 MA121 Phẫu thuật tháo cò mi Phẫu thuật chung Lần 55.000,00 55.000,00
283 MA122 Phẫu thuật điều trị tật khúc xạ bằng Laser Excimer (1 mắt) Phẫu thuật chung Lần 2.750.000,00 2.750.000,00
284 MA123 Phẫu thuật đục thuỷ tinh thể bằng phương pháp Phaco (1 mắt, chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo) Phẫu thuật chung Lần 1.800.000,00 1.800.000,00
285 MA124 Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc (1 mắt, chưa bao gồm dầu Silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn) Phẫu thuật chung Lần 1.650.000,00 1.650.000,00
286 MA125 Phủ giác mạc bằng kết mạc Phẫu thuật chung Lần 1.030.000,00 1.030.000,00
287 PT001 Phẫu thuật cắt u vú có gây mê Phẫu thuật chung Lần 1.206.000,00 1.206.000,00
288 PT004 Thay băng vết thương dài >15-30 cm Dịch vụ kèm theo Lần 50.000,00 50.000,00
289 PT005 Thay băng vết thương dài >30-50 cm Dịch vụ kèm theo Lần 70.000,00 70.000,00
290 PT006 Thay băng vết thương dài < 30 cm nhiễm trùng Dịch vụ kèm theo Lần 80.000,00 80.000,00
291 PT007 Thay băng vết thương dài 30-50 cm nhiễm trùng Dịch vụ kèm theo Lần 110.000,00 110.000,00
292 PT008 Thay băng vết thương dài > 50cm nhiễm trùng Dịch vụ kèm theo Lần 130.000,00 130.000,00
293 PT009 Vết thương phần mềm nông dài < l0 cm Phẫu thuật chung Lần 100.000,00 100.000,00
294 PT010 Vết thương phần mềm nông dài > l0 cm Phẫu thuật chung Lần 130.000,00 130.000,00
295 PT011 Vết thương phần mềm sâu dài < l0 cm Phẫu thuật chung Lần 140.000,00 140.000,00
296 PT012 Vết thương phần mềm sâu dài > l0 cm Phẫu thuật chung Lần 160.000,00 160.000,00
297 PT013 Cắt bỏ u nhỏ/ cyst/ sẹo của da/tổ chức dưới da Phẫu thuật chung Lần 130.000,00 130.000,00
298 PT014 Chích rạch nhọt/ Apxe nhỏ dẫn lưu Thủ thuật Lần 75.000,00 75.000,00
299 PT015 Lấy dị vật phần mềm nông (kim khí/que gỗ) Thủ thuật Lần 50.000,00 50.000,00
300 PT016 Lấy dị vật phần mềm sâu (kim khí/que gỗ) Thủ thuật Lần 200.000,00 200.000,00
301 PT017 Mổ lấy dị vật, nạo vét vết thương /BN uốn ván Phẫu thuật chung Lần 200.000,00 200.000,00
302 PT018 Phẫu thuật cắt bỏ u phần mềm Phẫu thuật chung Lần 83.000,00 83.000,00
303 PT019 Phẫu thuật nang bao hoạt dịch Phẫu thuật chung Lần 83.000,00 83.000,00
304 PT020 Phẫu thuật thừa ngón Phẫu thuật chung Lần 116.000,00 116.000,00
305 PT021 Phẫu thuật dính ngón Phẫu thuật chung Lần 176.000,00 176.000,00
306 PT022 Phẫu thuật điều trị ngón tay cò súng Phẫu thuật chung Lần 120.000,00 120.000,00
307 PT023 Mổ dẫn lưu áp xe phần mềm có gây mê Phẫu thuật chung Lần 1.173.000,00 1.173.000,00
308 PT024 Cắt u phần mềm>10cm gây mê nội KQ Phẫu thuật chung Lần 1.073.000,00 1.073.000,00
309 PT025 Lấy bỏ dị vật kim khí (có gây mê) Phẫu thuật chung Lần 800.000,00 800.000,00
310 PT027 Lấy dị vật họng Thủ thuật Lần 17.000,00 17.000,00
311 PT028 Đốt họng bằng khí Nitơ lỏng Thủ thuật Lần 77.000,00 77.000,00
312 PT029 Đốt họng bằng khí CO2 (bằng áp lạnh) Thủ thuật Lần 61.000,00 61.000,00
313 RA023 Khâu vết thương phần mềm nông dài > 5 cm Phẫu thuật chung Lần 170.000,00 170.000,00
314 RA024 Khâu vết thương phần mềm sâu dài < 5 cm Phẫu thuật chung Lần 175.000,00 175.000,00
315 RA025 Khâu vết thương phần mềm sâu dài > 5 cm Phẫu thuật chung Lần 208.000,00 208.000,00
316 RA030 Lấy u lành dưới 3 cm Phẫu thuật chung Lần 358.000,00 358.000,00
317 PT067 Chọc dò màng tim Thủ thuật Lần 80.000,00 80.000,00
318 PT070 Khâu kín vết thương thủng ngực Phẫu thuật chung Lần 1.117.000,00 1.117.000,00
319 PT072 Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín Thủ thuật Lần 468.000,00 468.000,00
320 PT074 Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi Thủ thuật Lần 70.000,00 70.000,00
321 PT078 Chọc tháo dịch màng bụng/màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm Thủ thuật Lần 90.000,00 90.000,00
322 PT079 Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte Thủ thuật Lần 70.000,00 70.000,00
323 PT080 Thắt các búi trĩ hậu môn Phẫu thuật chung Lần 195.000,00 195.000,00
324 PT081 Đặt ống thông đại tràng, tháo xoắn đại tràng sigma Thủ thuật Lần 600.000,00 600.000,00
325 PT082 Chọc dò túi cùng Douglas Thủ thuật Lần 150.000,00 150.000,00
326 PT083 Đặt sonde dạ dày Dịch vụ kèm theo Lần 40.000,00 40.000,00
327 PT085 Phẫu thuật trĩ tắc mạch Phẫu thuật chung Lần 26.000,00 26.000,00
328 PT086 Phẫu thuật tắc ruột do dây chằng Phẫu thuật chung Lần 2.572.000,00 2.572.000,00
329 PT087 Cắt u mạc treo có cắt ruột Phẫu thuật chung Lần 2.790.000,00 2.790.000,00
330 PT088 Cắt đoạn ruột non Phẫu thuật chung Lần 2.790.000,00 2.790.000,00
331 PT089 Cắt đoạn đại tràng, làm hậu môn nhân tạo Phẫu thuật chung Lần 2.697.000,00 2.697.000,00
332 PT090 Phẫu thuật thoát vị khó: đùi/ bịt có cắt ruột Phẫu thuật chung Lần 2.819.000,00 2.819.000,00
333 PT091 Khâu lỗ thủng dạ dày, (hoặc) tá tràng đơn thuần Phẫu thuật chung Lần 1.678.000,00 1.678.000,00
334 PT092 Nối vị tràng Phẫu thuật chung Lần 1.700.000,00 1.700.000,00
335 PT093 Cắt u mạc treo không cắt ruột Phẫu thuật chung Lần 1.696.000,00 1.696.000,00
336 PT094 Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa Phẫu thuật chung Lần 1.773.000,00 1.773.000,00
337 PT095 Cắt ruột thừa viêm ở vị trí bất thường Phẫu thuật chung Lần 1.635.000,00 1.635.000,00
338 PT096 Cắt ruột thừa kèm túi Meckel Phẫu thuật chung Lần 1.599.000,00 1.599.000,00
339 PT097 Phẫu thuật áp xe ruột thừa ở giữa bụng Phẫu thuật chung Lần 1.538.000,00 1.538.000,00
340 PT098 Làm hậu môn nhân tạo Phẫu thuật chung Lần 1.549.000,00 1.549.000,00
341 PT099 Mở bụng thăm dò Phẫu thuật chung Lần 1.480.000,00 1.480.000,00
342 PT100 Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò Phẫu thuật chung Lần 1.543.000,00 1.543.000,00
343 PT101 Phẫu thuật thoát vị bẹn thắt Phẫu thuật chung Lần 1.597.000,00 1.597.000,00
344 PT102 Mở thông dạ dày Phẫu thuật chung Lần 1.615.000,00 1.615.000,00
345 PT103 Dẫn lưu áp xe ruột thừa Phẫu thuật chung Lần 1.450.000,00 1.450.000,00
346 PT104 Cắt ruột thừa ở vị trí bình thường Phẫu thuật chung Lần 1.529.000,00 1.529.000,00
347 PT105 Khâu lại bục thành bụng đơn thuần Phẫu thuật chung Lần 1.593.000,00 1.593.000,00
348 PT106 Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường Phẫu thuật chung Lần 1.245.000,00 1.245.000,00
349 PT107 Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản Phẫu thuật chung Lần 932.000,00 932.000,00
350 PT108 Khâu lại da vết phẫu thuật, sau nhiễm khuẩn Phẫu thuật chung Lần 437.000,00 437.000,00
351 PT109 Cắt trĩ từ 2 bó trở lên Phẫu thuật chung Lần 600.000,00 600.000,00
352 PT110 Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ Phẫu thuật chung Lần 840.000,00 840.000,00
353 PT111 Cắt lách do chấn thương Phẫu thuật chung Lần 2.419.000,00 2.419.000,00
354 PT112 Khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan Phẫu thuật chung Lần 2.446.000,00 2.446.000,00
355 PT113 Dẫn lưu túi mật Phẫu thuật chung Lần 1.505.000,00 1.505.000,00
356 PT114 Lấy sỏi, dẫn lưu túi mật Phẫu thuật chung Lần 1.574.000,00 1.574.000,00
357 PT115 Dẫn lưu áp xe gan Phẫu thuật chung Lần 1.064.000,00 1.064.000,00
358 PT116 Phẫu thuật viêm phúc mạc (các loại) Phẫu thuật chung Lần 2.810.000,00 2.810.000,00
359 PT117 Mổ khâu lỗ thủng ruột non do chấn thương Phẫu thuật chung Lần 2.570.000,00 2.570.000,00
360 PT118 Mổ khâu lỗ thủng đại tràng do chấn thương Phẫu thuật chung Lần 2.759.000,00 2.759.000,00
361 PT119 Phẫu thuật tắc ruột do bã thức ăn Phẫu thuật chung Lần 1.200.000,00 1.200.000,00
362 PT121 Khâu cầm máu mạc treo Phẫu thuật chung Lần 2.400.000,00 2.400.000,00
363 PT122 Cắt túi mật Phẫu thuật chung Lần 2.051.000,00 2.051.000,00
364 PT123 Cắt u mào tinh hoàn Phẫu thuật chung Lần 1.200.000,00 1.200.000,00
365 PT124 Cắt bỏ tinh hoàn Thủ thuật Lần 69.000,00 69.000,00
366 PT126 Rửa bàng quang (chưa bao gồm hóa chất) Thủ thuật Lần 85.000,00 85.000,00
367 PT127 Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ) Phẫu thuật chung Lần 150.000,00 150.000,00
368 PT128 Cắt phymosis Phẫu thuật chung Lần 160.000,00 160.000,00
369 PT129 Dẫn lưu bàng quang bằng chọc Trôca Phẫu thuật chung Lần 200.000,00 200.000,00
370 PT130 Thay sonde dẫn lưu thận/ bàng quang Thủ thuật Lần 100.000,00 100.000,00
371 PT132 Mổ tràn dịch màng tinh hoàn Thủ thuật Lần 69.000,00 69.000,00
372 PT133 Chữa cương cứng dương vật Thủ thuật Lần 1.601.000,00 1.601.000,00
373 PT134 Lấy sỏi bàng quang Phẫu thuật chung Lần 1.694.000,00 1.694.000,00
374 PT135 Cắt u nang thừng tinh Phẫu thuật chung Lần 1.000.000,00 1.000.000,00
375 PT136 Chích áp xe tầng sinh môn Phẫu thuật chung Lần 932.000,00 932.000,00
376 PT137 Lấy sỏi niệu quản Phẫu thuật chung Lần 1.611.000,00 1.611.000,00
377 PT138 Lộn màng tinh hoàn (có gây mê) Phẫu thuật chung Lần 600.000,00 600.000,00
378 PT139 Khâu vết thương thận/khâu bảo tồn vỡ thận Phẫu thuật chung Lần 1.200.000,00 1.200.000,00
379 PT154 Triệt sản nữ Thủ thuật Lần 110.000,00 110.000,00
380 PT168 Phẫu thuật lấy thai lần đầu Phẫu thuật chung Lần 1.200.000,00 1.200.000,00
381 PT188 Nẹp đỡ cột sống cổ Thủ thuật Lần 413.000,00 413.000,00
382 PT189 Cố định gãy xương sườn Thủ thuật Lần 30.000,00 30.000,00
383 PT190 Nắn, bó gãy xương đòn Thủ thuật Lần 44.000,00 44.000,00
384 PT191 Nắn, bó vỡ xương bánh chè không có chỉ định mổ Thủ thuật Lần 50.000,00 50.000,00
385 PT192 Nắn, bó gãy xương gót Thủ thuật Lần 44.000,00 44.000,00
386 PT193 Tháo bột: cột sống/ lưng/ khớp háng Dịch vụ kèm theo Lần 30.000,00 30.000,00
387 PT194 Tháo bột: xương đùi/ xương chậu Dịch vụ kèm theo Lần 30.000,00 30.000,00
388 PT195 Tháo bột khác Dịch vụ kèm theo Lần 25.000,00 25.000,00
389 PT196 Nắn trật khớp khuỷu tay (bột tự cán) Thủ thuật Lần 50.000,00 50.000,00
390 PT197 Nắn trật khớp xương đòn (bột tự cán) Thủ thuật Lần 50.000,00 50.000,00
391 PT198 Nắn trật khớp hàm (bột tự cán) Thủ thuật Lần 50.000,00 50.000,00
392 PT199 Nắn trật khớp khuỷu tay (bột liền) Thủ thuật Lần 210.000,00 210.000,00
393 PT200 Nắn trật khớp xương đòn (bột liền) Thủ thuật Lần 210.000,00 210.000,00
394 PT201 Nắn trật khớp hàm (bột liền) Thủ thuật Lần 210.000,00 210.000,00
395 PT202 Nắn trật khớp vai (bột tự cán) Thủ thuật Lần 60.000,00 60.000,00
396 PT203 Nắn trật khớp vai (bột liền) Thủ thuật Lần 195.000,00 195.000,00
397 PT204 Nắn trật khớp khuỷu chân (bột tự cán) Thủ thuật Lần 58.000,00 58.000,00
398 PT205 Nắn trật khớp cổ chân (bột tự cán) Thủ thuật Lần 58.000,00 58.000,00
399 PT206 Nắn trật khớp khớp gối (bột tự cán) Thủ thuật Lần 58.000,00 58.000,00
400 PT207 Nắn trật khớp khuỷu chân (bột liền) Thủ thuật Lần 135.000,00 135.000,00
401 PT208 Nắn trật khớp cổ chân/ khớp gối (bột liền) Thủ thuật Lần 135.000,00 135.000,00
402 PT209 Nắn trật khớp háng (bột tự cán) Thủ thuật Lần 160.000,00 160.000,00
403 PT210 Nắn trật khớp háng (bột liền) Thủ thuật Lần 620.000,00 620.000,00
404 PT211 Nắn, bó bột xương đùi (bột tự cán) Thủ thuật Lần 160.000,00 160.000,00
405 PT212 Nắn, bó bột xương chậu (bột tự cán) Thủ thuật Lần 160.000,00 160.000,00
406 PT213 Nắn, bó bột xương cột sống (bột tự cán) Thủ thuật Lần 160.000,00 160.000,00
407 PT214 Nắn, bó bột xương đùi/chậu (bột liền) Thủ thuật Lần 480.000,00 480.000,00
408 PT215 Nắn, bó bột xương cột sống (bột liền) Thủ thuật Lần 480.000,00 480.000,00
409 PT216 Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột cán) Thủ thuật Lần 61.000,00 61.000,00
410 PT217 Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền) Thủ thuật Lần 138.000,00 138.000,00
411 PT218 Nắn, bó bột xương cánh tay (bột cán) Thủ thuật Lần 61.000,00 61.000,00
412 PT219 Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền) Thủ thuật Lần 135.000,00 135.000,00
413 PT220 Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay(bột cán) Thủ thuật Lần 47.000,00 47.000,00
414 PT221 Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay(bột liền) Thủ thuật Lần 145.000,00 145.000,00
415 PT222 Nắn, bó bột bàn chân (bột cán) Thủ thuật Lần 47.000,00 47.000,00
416 PT223 Nắn, bó bột bàn tay (bột cán) Thủ thuật Lần 47.000,00 47.000,00
417 PT224 Nắn, bó bột bàn chân (bột liền) Thủ thuật Lần 120.000,00 120.000,00
418 PT225 Nắn, bó bột bàn tay (bột liền) Thủ thuật Lần 120.000,00 120.000,00
419 PT226 Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột tự cán) Thủ thuật Lần 120.000,00 120.000,00
420 PT227 Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền) Thủ thuật Lần 530.000,00 530.000,00
421 PT228 Nắn gãy mâm chày, bột đùi cẳng bàn chân Thủ thuật Lần 600.000,00 600.000,00
422 PT229 Nắn trong gãy Dupuytren Thủ thuật Lần 100.000,00 100.000,00
423 PT230 Nắn trong gãy Monteggia Thủ thuật Lần 100.000,00 100.000,00
424 PT231 Chọc hút máu tụ khớp gối, bó bột ống Thủ thuật Lần 100.000,00 100.000,00
425 PT232 Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít) Phẫu thuật chung Lần 1.925.000,00 1.925.000,00
426 PT233 Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương Phẫu thuật chung Lần 935.000,00 935.000,00
427 PT234 Phẫu thuật gãy Monteggia Phẫu thuật chung Lần 2.317.000,00 2.317.000,00
428 PT235 Phẫu thuật Đ.trị cal lệch,có KH xương Phẫu thuật chung Lần 2.374.000,00 2.374.000,00
429 PT236 Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp Phẫu thuật chung Lần 2.270.000,00 2.270.000,00
430 PT237 Đặt nẹp vít gãy mắt cá trong/ ngoài hoặc Dupuytren Phẫu thuật chung Lần 2.171.000,00 2.171.000,00
431 PT238 Phẫu thuật vết thương khớp Phẫu thuật chung Lần 2.126.000,00 2.126.000,00
432 PT239 Cắt dị tật dính ngón,bằng và dưới 2 ngón tay Phẫu thuật chung Lần 2.078.000,00 2.078.000,00
433 PT240 Cắt dị tật bẩm sinh về bàn và ngón tay Phẫu thuật chung Lần 2.169.000,00 2.169.000,00
434 PT241 Phẫu thuật cắt cụt đùi Phẫu thuật chung Lần 2.254.000,00 2.254.000,00
435 PT242 Cắt u xương sụn Phẫu thuật chung Lần 2.038.000,00 2.038.000,00
436 PT243 PT KHX=nẹp vít liên lồi cầu cánh tay Phẫu thuật chung Lần 1.600.000,00 1.600.000,00
437 PT244 PT KHX=nẹp vít thân xương cánh tay Phẫu thuật chung Lần 1.600.000,00 1.600.000,00
438 PT245 PT KHX= đặt nẹp vít gãy mâm chày Phẫu thuật chung Lần 1.600.000,00 1.600.000,00
439 PT246 PT KHX=nẹp vít đầu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít) Phẫu thuật chung Lần 1.200.000,00 1.200.000,00
440 PT247 PT KHX=nẹp vít gãy thân xương chày (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít) Phẫu thuật chung Lần 1.500.000,00 1.500.000,00
441 PT248 PT KHX=nẹp vít đầu dưới xương chày (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít) Phẫu thuật chung Lần 1.600.000,00 1.600.000,00
442 PT249 Cắt cụt cẳng tay Phẫu thuật chung Lần 1.281.000,00 1.281.000,00
443 PT250 Tháo khớp khuỷu Phẫu thuật chung Lần 1.364.000,00 1.364.000,00
444 PT251 Phẫu thuật cal lệch đầu dưới xương quay Phẫu thuật chung Lần 1.245.000,00 1.245.000,00
445 PT252 Tháo khớp cổ tay Phẫu thuật chung Lần 1.197.000,00 1.197.000,00
446 PT253 Lấy bỏ toàn bộ xương bánh chè Phẫu thuật chung Lần 1.393.000,00 1.393.000,00
447 PT254 Cắt cụt cẳng chân Phẫu thuật chung Lần 1.376.000,00 1.376.000,00
448 PT255 Cắt cụt cánh tay Phẫu thuật chung Lần 1.231.000,00 1.231.000,00
449 PT256 Phẫu thuật viêm tấy bàn tay, cơ viêm bao hoạt dịch Phẫu thuật chung Lần 1.226.000,00 1.226.000,00
450 PT257 Cắt u xương sụn lành tính Phẫu thuật chung Lần 1.115.000,00 1.115.000,00
451 PT258 Phẫu thuật viêm tấy phần mềm ở cơ quan vận động Phẫu thuật chung Lần 680.000,00 680.000,00
452 PT259 Tháo bỏ các ngón tay/ngón chân Phẫu thuật chung Lần 858.000,00 858.000,00
453 PT260 Tháo đốt bàn Phẫu thuật chung Lần 713.000,00 713.000,00
454 PT261 Phẩu thuật Kissner trong gãy đốt bàn (nhiều đốt bàn) Phẫu thuật chung Lần 1.000.000,00 1.000.000,00
455 PT262 Đóng đinh nội tuỷ xương đùi/cẳng chân Phẫu thuật chung Lần 1.000.000,00 1.000.000,00
456 PT263 Đóng đinh cẳng tay / xương đòn Phẫu thuật chung Lần 700.000,00 700.000,00
457 PT264 Phẫu thuật gãy xương cánh tay kèm tổn thương thần kinh hoặc mạch máu Phẫu thuật chung Lần 2.423.000,00 2.423.000,00
458 PT265 Phẫu thuật vết thương phần mềm trên 10cm Phẫu thuật chung Lần 1.172.000,00 1.172.000,00
459 PT266 Cố định ngoại vi xương bằng khung ngoại vi Phẫu thuật chung Lần 1.373.000,00 1.373.000,00
460 PT267 Rửa khớp Thủ thuật Lần 100.000,00 100.000,00
461 PT268 Tiêm ngoài màng cứng (đã bao gồm thuốc) Thủ thuật Lần 200.000,00 200.000,00
462 PT270 Chọc dò tủy sống Thủ thuật Lần 30.000,00 30.000,00
463 PT271 Phong bế đám rối thần kinh: cánh tay / đùi / khuỷu tay để giảm đau Phẫu thuật chung Lần 148.000,00 148.000,00
464 PT272 Cắt u da đầu lành, đường kính từ 2-5cm Phẫu thuật chung Lần 400.000,00 400.000,00
465 PT273 Cắt u da đầu lành tính đườg kính<2cm Phẫu thuật chung